Từ: 这山望着那山高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这山望着那山高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这山望着那山高 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèshānwàng·zhenàshāngāo] đứng núi này trông núi nọ; được voi đòi tiên (ví với không thoả mãn với hoàn cảnh công việc của bản thân luôn cảm thấy nơi khác tốt hơn.)。比喻不满意自己的环境、工作,老觉得别的环境、别的工作好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
这山望着那山高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这山望着那山高 Tìm thêm nội dung cho: 这山望着那山高