Cao su chống va đập cửa

Từ: 退避三舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退避三舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退避三舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìbìsānshè] nhượng bộ lui binh; nhượng bộ đối phương。春秋时,晋国同楚国在城濮(在今山东鄄城西南)作战,遵守以前的诺言,把军队撤退九十里(舍:古时行军三十里叫一舍)。后用来比喻对人让步,不与相争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
退避三舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退避三舍 Tìm thêm nội dung cho: 退避三舍