Từ: 适才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适才 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìcái] vừa mới (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。刚才(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
适才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适才 Tìm thêm nội dung cho: 适才