Từ: 逐日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúrì] từng ngày; hằng ngày; mỗi ngày。一天一天地。
废品率逐日下降。
tỉ lệ phế phẩm mỗi ngày một giảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
逐日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐日 Tìm thêm nội dung cho: 逐日