Từ: 通晓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通晓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通晓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxiǎo] thông hiểu; hiểu rõ; thông thạo。透彻地了解。
通晓音律
hiểu rõ âm luật
通晓多种文字
thông thạo nhiều thứ tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
通晓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通晓 Tìm thêm nội dung cho: 通晓