Từ: 週報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 週報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu báo
Tờ báo ra theo định kì, thường là một tuần một lần. ☆Tương tự:
chu san
刊.

Nghĩa của 周报 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōubào] báo tuần; tuần báo。周刊(用作刊物名)。
《北京周报》。
tuần báo Bắc Kinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 週

chu:chu du
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
週報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 週報 Tìm thêm nội dung cho: 週報