Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chu báo
Tờ báo ra theo định kì, thường là một tuần một lần. ☆Tương tự:
chu san
週刊.
Nghĩa của 周报 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōubào] báo tuần; tuần báo。周刊(用作刊物名)。
《北京周报》。
tuần báo Bắc Kinh
《北京周报》。
tuần báo Bắc Kinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 週
| chu | 週: | chu du |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |

Tìm hình ảnh cho: 週報 Tìm thêm nội dung cho: 週報
