Từ: 逾期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逾期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逾期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúqī] quá hạn; quá kỳ hạn。超过所规定的期限。
逾期未归
quá hạn vẫn chưa trở về
逾期三天
quá hạn ba ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾

du:du dương
gió:gió bão, mưa gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
逾期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逾期 Tìm thêm nội dung cho: 逾期