Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 道学 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoxué] 1. lý học (học thuyết Tống Nho)。理学。
2. cổ lỗ; gàn dở; ương bướng。形容古板迂腐。
道学气
tính gàn dở
道学先生
người gàn dở
2. cổ lỗ; gàn dở; ương bướng。形容古板迂腐。
道学气
tính gàn dở
道学先生
người gàn dở
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 道学 Tìm thêm nội dung cho: 道学
