Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đạt đáo
Đạt tới, đạt được.
◎Như:
đạt đáo mục tiêu
達到目標.
Nghĩa của 达到 trong tiếng Trung hiện đại:
[dádào] đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến。到(多指抽象事物或程度)。
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 達到 Tìm thêm nội dung cho: 達到
