Từ: 達到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạt đáo
Đạt tới, đạt được.
◎Như:
đạt đáo mục tiêu
標.

Nghĩa của 达到 trong tiếng Trung hiện đại:

[dádào] đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến。到(多指抽象事物或程度)。
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
達到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 達到 Tìm thêm nội dung cho: 達到