Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 邊境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên cảnh
Vùng đất ở biên cương. ☆Tương tự:
biên giới
界,
biên cương
疆,
biên thùy
陲,
quốc giới
界,
quốc cảnh
境. ★Tương phản:
nội địa
地.

Nghĩa của 边境 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjìng]
vùng sát biên giới; vùng biên giới; biên cảnh; biên thuỳ; duyên biên。靠近边界的地方。
封锁边境。
phong toả vùng biên giới
边境贸易。
mua bán ở biên giới; chợ biên thuỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
邊境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊境 Tìm thêm nội dung cho: 邊境