Từ: 鄙倍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙倍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ bội
Xấu xa trái lẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng
鄙倍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙倍 Tìm thêm nội dung cho: 鄙倍