Từ: 酸溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[suānliūliū] 1. chua; vị chua。形容酸的味道或气味。
2. mệt mỏi。形容轻微酸痛的感觉。
走了一天的路,腿肚子有点儿酸溜溜的。
đi một ngày đường, bắp chân hơi mỏi.
3. chua xót。形容轻微嫉妒或心里难过的感觉。
4. xổ nho; chơi chữ (châm biếm)。形容爱引用古书词句,言谈迂腐(含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
酸溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 酸溜溜