Từ: 金山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金山 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshān] Hán Việt: KIM SƠN
Kim Sơn (thuộc Ninh Bình )。 越南地名。属于宁平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
金山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金山 Tìm thêm nội dung cho: 金山