Từ: 金枪鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金枪鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金枪鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnqiāngyú] cá ngừ ca-li。鱼、身体纺锤形,长约一米,头尖,鳞细。生活在海洋中,肉供食用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
金枪鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金枪鱼 Tìm thêm nội dung cho: 金枪鱼