Từ: 周报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周报 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōubào] báo tuần; tuần báo。周刊(用作刊物名)。
《北京周报》。
tuần báo Bắc Kinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
周报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周报 Tìm thêm nội dung cho: 周报