Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhéng] cân tiểu ly。英美重量制度,用于金、银等贵重金属(区别于"常衡、药衡")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
金衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金衡 Tìm thêm nội dung cho: 金衡