Cao su chống va đập cửa

Từ: 鉤距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉤距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu cự
Moi móc chuyện kín để xét án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉤

câu:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
鉤距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉤距 Tìm thêm nội dung cho: 鉤距