Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 錦石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩm thạch
Thứ đá có vân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm:gấm vóc
gắm:gửi gắm
ngẫm:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
錦石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦石 Tìm thêm nội dung cho: 錦石