Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chung lâu
Gác chuông.
Nghĩa của 钟楼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnglóu] 1. gác chuông。旧时城市中设置大钟的楼,楼内按时敲钟报告时辰。
2. tháp đồng hồ。安装时钟的较高的建筑物。
2. tháp đồng hồ。安装时钟的较高的建筑物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樓
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lầu | 樓: | lầu đài |

Tìm hình ảnh cho: 鐘樓 Tìm thêm nội dung cho: 鐘樓
