Từ: 针黹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针黹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针黹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhǐ]
may vá; may vá thêu thùa。针线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黹

chỉ:kim chỉ (thuật khâu)
针黹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针黹 Tìm thêm nội dung cho: 针黹