Cao su chống va đập cửa

Từ: 钢筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjīn] thép; cốt sắt; cốt thép。钢筋混凝土中所用的钢条。按断面形状不同可分为圆钢筋、方钢筋等,按表面形状不同可分为光钢筋、竹节钢筋、螺纹钢筋等。也叫钢骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
钢筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢筋 Tìm thêm nội dung cho: 钢筋