Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁饭碗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁饭碗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁饭碗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěfànwǎn] bát sắt; công ăn việc làm ổn định (ví với chức vị, nghề nghiệp vững chắc.)。比喻非常稳固的职业、职位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển:uyển tích (cái bát)
铁饭碗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁饭碗 Tìm thêm nội dung cho: 铁饭碗