Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínfěn] bột bạc。铝粉的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
银粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银粉 Tìm thêm nội dung cho: 银粉