Từ: đồ hoạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ hoạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ • hoạ

Dịch đồ hoạ sang tiếng Trung hiện đại:

画图 《画图形(多指图样或地图)。》nhân viên đồ hoạ
画图员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ

hoạ𱐎:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ畫:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ畵:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ𥘑:tai hoạ
hoạ祸:tai hoạ, thảm hoạ
hoạ禍:tai hoạ, thảm hoạ

Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:

不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

酒釀屠蘇觴七袤,桃開度朔祝三千

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

đồ hoạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ hoạ Tìm thêm nội dung cho: đồ hoạ