Cao su chống va đập cửa
Từ: 锃光瓦亮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锃光瓦亮:
Nghĩa của 锃光瓦亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zèngguāngwǎliàng] bóng loáng; sáng bóng。锃亮。
铜火锅擦得锃光瓦亮的。
nồi đồng được chà bóng loáng.
铜火锅擦得锃光瓦亮的。
nồi đồng được chà bóng loáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |

Tìm hình ảnh cho: 锃光瓦亮 Tìm thêm nội dung cho: 锃光瓦亮
