Từ: 错觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòjué] ảo giác; ảo tưởng; ảo ảnh; nhận thức sai; quan niệm sai; sự hiểu sai; ấn tượng sai。由于某种原因引起的对客观事物的不正确的知觉。如筷子放在有水的碗内,由于光线折射,看起来筷子是弯的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
错觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错觉 Tìm thêm nội dung cho: 错觉