Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 错非 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòfēi] 方
trừ phi; ngoài; ngoài ra。除了。
错非这种药,没法儿治他的病。
ngoài loại thuốc này ra, không có cách gì chữa bệnh của ông ta được.
trừ phi; ngoài; ngoài ra。除了。
错非这种药,没法儿治他的病。
ngoài loại thuốc này ra, không có cách gì chữa bệnh của ông ta được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 错非 Tìm thêm nội dung cho: 错非
