Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癍, chiết tự chữ BAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癍

Chiết tự chữ ban bao gồm chữ 病 斑 hoặc 疒 斑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癍 cấu thành từ 2 chữ: 病, 斑
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ban
  • 2. 癍 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 斑
  • nạch
  • ban
  • []

    U+764D, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1, bing3;
    Việt bính: baan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 癍


    ban, như "sốt phát ban" (gdhn)

    Nghĩa của 癍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: BAN
    bệnh ban (loại bệnh sốt trên da mọc những nốt lấm tấm đỏ)。 皮肤上生斑点的病。

    Chữ gần giống với 癍:

    , , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Chữ gần giống 癍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癍 Tự hình chữ 癍 Tự hình chữ 癍 Tự hình chữ 癍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癍

    ban:sốt phát ban
    癍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癍 Tìm thêm nội dung cho: 癍