Từ: 闭幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmù]
1. hạ màn. 演出结束闭上舞台前的幕。
2. kết thúc; bế mạc。(会议、展览会等)结束。
闭幕词。
lời bế mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
闭幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭幕 Tìm thêm nội dung cho: 闭幕