Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 防洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghóng] chống lũ; chống lũ lụt; chống lụt; phòng lũ。防备洪水成灾。
修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。
tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.
防洪工程
công trình chống lũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ
防洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防洪 Tìm thêm nội dung cho: 防洪