Từ: 阳电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳电 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángdiàn] điện dương。见〖正电〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
阳电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳电 Tìm thêm nội dung cho: 阳电