Từ: 阻滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhì] cản trở; trở ngại; ngăn trở; ngăn cản。阻塞;淤滞。
阻滞敌人援军的行动。
Chặn đánh viện quân của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
阻滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻滞 Tìm thêm nội dung cho: 阻滞