Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿拉伯胶树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿拉伯胶树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿拉伯胶树 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālābójiāoshù] cây keo Ả Rập。常绿乔木,羽状复叶,开白花,茎上有倒刺。原产非洲北部、阿拉伯半岛等地。树干中的树脂叫阿拉伯胶,工业上做黏合剂,也做药用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
阿拉伯胶树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿拉伯胶树 Tìm thêm nội dung cho: 阿拉伯胶树