Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 陈词滥调 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈词滥调:
Nghĩa của 陈词滥调 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéncílàndiào] chuyện cũ mèm; lời lẽ nhạt nhẽo; câu chuyện vô vị; chuyện cũ rích。陈旧而不切合实际的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥
| lạm | 滥: | ăn lạm; lạm phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 陈词滥调 Tìm thêm nội dung cho: 陈词滥调
