Từ: 院士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 院士 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànshì] viện sĩ; viện sĩ hàn lâm (viện hàn lâm)。某些国家科学院、工程院部分高级研究人员的称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
院士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 院士 Tìm thêm nội dung cho: 院士