Chữ 紂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紂, chiết tự chữ TRỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紂:

紂 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紂

Chiết tự chữ trụ bao gồm chữ 絲 寸 hoặc 糹 寸 hoặc 糸 寸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紂 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 寸
  • ti, ty, tơ, tưa
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 紂 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 寸
  • miên, mịch
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 3. 紂 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 寸
  • mịch
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • trụ [trụ]

    U+7D02, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau6;

    trụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 紂

    (Danh) Vua Trụ , một bạo chúa đời nhà Ân , đốt chết kẻ trung lương, mổ đàn bà chửa.

    (Danh)
    Dây câu đuôi ngựa.
    trụ, như "Trụ Kiệt" (vhn)

    Chữ gần giống với 紂:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

    Dị thể chữ 紂

    ,

    Chữ gần giống 紂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紂

    trụ:Trụ Kiệt
    紂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紂 Tìm thêm nội dung cho: 紂