Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紂, chiết tự chữ TRỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紂:
紂
Chiết tự chữ 紂
Biến thể giản thể: 纣;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;
紂 trụ
(Danh) Dây câu đuôi ngựa.
trụ, như "Trụ Kiệt" (vhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;
紂 trụ
Nghĩa Trung Việt của từ 紂
(Danh) Vua Trụ 紂, một bạo chúa đời nhà Ân 殷, đốt chết kẻ trung lương, mổ đàn bà chửa.(Danh) Dây câu đuôi ngựa.
trụ, như "Trụ Kiệt" (vhn)
Dị thể chữ 紂
纣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紂
| trụ | 紂: | Trụ Kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 紂 Tìm thêm nội dung cho: 紂
