Cao su chống va đập cửa

Từ: 陰德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm đức
Làm điều đức hạnh kín đáo người ta không biết tới. ☆Tương tự:
âm công
功.Sự việc ở hậu cung vua.Tên ngôi sao (trong cung tử vi).

Nghĩa của 阴德 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndé] âm đức; âm công (âm thầm làm việc tốt, người mê tín cho rằng việc làm nhân đức trên dương gian đều được ghi công ở âm phủ)。 暗中做的好事;迷信的人指在人世间所做的而在阴间可以记功的好事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
陰德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰德 Tìm thêm nội dung cho: 陰德