Từ: 陰神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm thần
Tức là
phách
魄 vía người ta.Chỉ thần đất, địa thần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
陰神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰神 Tìm thêm nội dung cho: 陰神