Chữ 魄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魄, chiết tự chữ BẠC, PHÁCH, THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魄:

魄 phách, bạc, thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魄

Chiết tự chữ bạc, phách, thác bao gồm chữ 白 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魄 cấu thành từ 2 chữ: 白, 鬼
  • bạc, bạch
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái có chữ BẠCH
    Bên phải có chữ QUỶ
    Quỷ + Trắng = Phách. Ví dụ: 魂魄 - 魂飞魄散 (Húnfēipòsàn) – Hồn phi phách tán – Hồn bay phách lạc

    phách, bạc, thác [phách, bạc, thác]

    U+9B44, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po4, bo2, tuo4;
    Việt bính: bok3 paak3 tok3
    1. [動魄] động phách 2. [奪魄] đoạt phách 3. [彭魄] bành bạc 4. [落魄] lạc thác 5. [褫魄] sỉ phách 6. [哉生魄] tai sinh phách;

    phách, bạc, thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 魄

    (Danh) Vía (tinh khí của con người).
    ◎Như: thất hồn lạc phách
    hết hồn hết vía, hồn phi phách tán hồn bay phách tán.

    (Danh)
    Ánh sáng trăng đầu tháng chưa hoàn toàn.
    § Thông phách .
    ◎Như: mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách , mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách .

    (Danh)
    Ánh sáng trăng.
    ◇Lô Đồng : Tiệm thổ mãn luân phách 滿 (Nguyệt thực ) Từ từ nhả ra một vầng sáng trăng tròn đầy.

    (Danh)
    Cặn bã.
    § Thông phách .
    ◇Trang Tử : Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù , (Thiên đạo ) Cái mà nhà vua đọc, là cặn bã của người xưa mà thôi.Một âm là bạc.

    (Tính)
    Bàng bạc rộng mông mênh.Một âm là thác.
    § Xem lạc thác .

    phách, như "hồn phách" (vhn)
    bạc, như "bạc ngạn (đậu vào bờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 魄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHÁCH
    chán nản; sa sút tinh thần。 〖落魄〗见〖落泊〗。
    Ghi chú: 另见pò;tuò
    [pò]
    Bộ: 白(Bạch)
    Hán Việt: PHÁCH
    1. hồn phách; hồn。迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。
    魂魄。
    hồn phách.
    2. khí phách; tinh lực。魄力或精力。
    气魄。
    khí phách.
    体魄。
    thể phách.
    Ghi chú: 另见bó; tụ
    Từ ghép:
    魄力
    [tuò]
    Bộ: 鬼(Quỷ)
    Hán Việt: THÁC
    chán nản; mất tinh thần; sa sút tinh thần。"落魄"的"魄"的又音。
    Ghi chú: 另见bó; p̣

    Chữ gần giống với 魄:

    , , , , 𩲡, 𩲥,

    Chữ gần giống 魄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

    bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
    phách:hồn phách
    vía: 
    魄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魄 Tìm thêm nội dung cho: 魄