Từ: 隐恶扬善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐恶扬善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐恶扬善 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn"èyángshàn] Hán Việt: ẨN ÁC DƯƠNG THIỆN
tốt khoe, xấu che; tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại; che giấu cái ác, biểu dương cái thiện。隐瞒人的坏处,而表扬他的好处。这是古代提倡的一种为人处世的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
隐恶扬善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐恶扬善 Tìm thêm nội dung cho: 隐恶扬善