Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雪线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 雪线 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěxiàn] ranh giới có tuyết。终年积雪区域的界线。雪线的高度一般随纬度的增高而降低。赤道附近,雪线约高五千米。两极地区,雪线就是地平线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
雪线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪线 Tìm thêm nội dung cho: 雪线