Từ: 雪莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuělián]
tuyết liên (vị thuốc Đông y)。草本植物,叶子长椭圆形,花深红色,花瓣薄而狭长。生长在新疆、青海、西藏、云南等地高山中。花可以入药,有滋补、调经等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
雪莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪莲 Tìm thêm nội dung cho: 雪莲