Từ: 雷克雅末 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷克雅末:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 雷 • 克 • 雅 • 末
Nghĩa của 雷克雅末 trong tiếng Trung hiện đại:
[léikèyǎmò] Rây-ki-a-vích; Reykjavik (thủ đô Ai-xơ-len)。冰岛的首都。位于冰岛的西南部,法克沙湾头南岸。为渔港兼商港,每年渔获量约一百万公吨。由于暖流经过,港口终年不冻。是冰岛的贸易、行政及教育中心。有造船、 肥料、渔产加工等工业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |