Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霆, chiết tự chữ ĐÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霆:
霆
Pinyin: ting2, shen1;
Việt bính: ting4;
霆 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 霆
(Danh) Tiếng sét đùng đùng.◎Như:
◇Thi Kinh 詩經: nói như đình như lôi 如霆如雷 như sét như sấm.
(Danh) Tia chớp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tật lôi bất cập tắc nhĩ, tật đình bất hạ yểm mục 疾雷不及塞耳, 疾霆不暇掩目 (Binh lược 兵略) Sấm lớn không kịp bịt tai, chớp nhanh không kịp che mắt.
đình, như "lôi đình" (vhn)
Nghĩa của 霆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
sấm; sấm sét。暴雷。
雷霆
sấm sét
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
sấm; sấm sét。暴雷。
雷霆
sấm sét
Chữ gần giống với 霆:
霆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霆
| đình | 霆: | lôi đình |

Tìm hình ảnh cho: 霆 Tìm thêm nội dung cho: 霆
