Từ: 露面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露面 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòumiàn] lộ diện; lộ mặt。出现在一定的场合(多指人出来交际应酬)。
公开露面。
công khai xuất đầu lộ diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
露面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露面 Tìm thêm nội dung cho: 露面