Cao su chống va đập cửa

Từ: 青衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh y
Quần áo màu xanh. § Ngày xưa quan bậc thấp hoặc người hèn kém mặc áo quần màu xanh. Cũng gọi là
thanh sam
衫.Quần áo thường ngày (khác với lễ phục, quan phục, v.v.). ◎Như:
thanh y tiểu mạo
帽 áo mũ thường ngày. § Cũng gọi là
thanh sam
衫.Xuân phục (quần áo mặc vào dịp lễ mùa xuân). ◇Lễ Kí 記:
Ý thanh y, phục thương ngọc
, 玉 (Nguyệt lệnh 令) Mặc y phục mùa xuân, đeo ngọc xanh. Tì nữ, con hầu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiểu khoảnh, nhị thanh y dẫn Điêu Thuyền diễm trang nhi xuất
頃, 出 (Đệ bát hồi) Một lát, hai thị tì dẫn Điêu Thuyền trang điểm lộng lẫy bước ra.Thường chỉ vai nữ hiền thục trong tuồng ngày xưa (vì những người này thường mặc áo đen). § Cũng gọi là
thanh sam
衫.

Nghĩa của 青衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyī] 1. đồ đen; quần áo đen。黑色的衣服。
青衣小帽。
mũ nhỏ đồ đen.
2. tì nữ; thị tì。古代指婢女。
3. thanh y (vai đào trong hí khúc)。戏曲中旦角的一种,扮演庄重的中年或青年妇女,因穿青衫而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
青衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青衣 Tìm thêm nội dung cho: 青衣