Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妝, chiết tự chữ TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妝:

妝 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妝

Chiết tự chữ trang bao gồm chữ 爿 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妝 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 女
  • bản, tường
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • trang [trang]

    U+599D, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuang1;
    Việt bính: zong1
    1. [喬妝] kiều trang 2. [凝妝] ngưng trang;

    trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 妝

    (Danh) Phấn sáp trang điểm dung mạo phụ nữ.
    ◇Đỗ Phủ
    : La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang , (Tân hôn biệt ) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).

    (Danh)
    Quần áo, đồ trang sức, đồ dùng cô dâu mang theo về nhà chồng.
    ◎Như: tân nương trang , giá trang .

    (Động)
    Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm.
    ◇Tô Thức : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
    trang, như "trang điểm, trang sức" (vhn)

    Chữ gần giống với 妝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妝

    , ,

    Chữ gần giống 妝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妝

    trang:trang điểm, trang sức
    妝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妝 Tìm thêm nội dung cho: 妝