Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衫, chiết tự chữ OAM, SAM, SỜM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衫:
衫
Pinyin: shan1, cui1, suo1;
Việt bính: saam1
1. [青衫] thanh sam;
衫 sam
Nghĩa Trung Việt của từ 衫
(Danh) Chỉ chung quần áo.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Giá Chi vũ bãi thí xuân sam 柘枝舞罷試春衫 (Tức sự 即事) Múa Giá Chi xong, thử áo xuân.
§ Ghi chú: Giá Chi là một điệu múa đời Đường.
(Danh) Áo đơn, áo mỏng.
◎Như: hãn sam 汗衫 áo lót, áo nhẹ thấm được mồ hôi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phương thoát hạ long phượng hãn sam, giảo phá chỉ tiêm, tả liễu huyết chiếu, thụ dữ Trương Tập 芳脫下龍鳳汗衫, 咬破指尖, 寫了血詔, 授與張緝 (Đệ bách cửu hồi) (Tào) Phương bèn cởi long bào lót mình, cắn vào đầu ngón tay, lấy máu viết chiếu trao cho Trương Tập.
oam, như "oam oam" (vhn)
sam, như "sam (áo lót)" (btcn)
sờm, như "lờm sờm" (gdhn)
Nghĩa của 衫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 8
Hán Việt: SAM
áo lót。(衫儿)单上衣。
衬衫。
áo sơ mi.
汗衫。
áo may-ô.
棉毛衫。
áo lông.
Số nét: 8
Hán Việt: SAM
áo lót。(衫儿)单上衣。
衬衫。
áo sơ mi.
汗衫。
áo may-ô.
棉毛衫。
áo lông.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫
| oam | 衫: | oam oam |
| sam | 衫: | sam (áo lót) |
| sờm | 衫: | lờm sờm |

Tìm hình ảnh cho: 衫 Tìm thêm nội dung cho: 衫
