Chữ 衫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衫, chiết tự chữ OAM, SAM, SỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衫:

衫 sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衫

Chiết tự chữ oam, sam, sờm bao gồm chữ 衣 彡 hoặc 衤 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衫 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 彡
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • sam, tiệm
  • 2. 衫 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 彡
  • y
  • sam, tiệm
  • sam [sam]

    U+886B, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, cui1, suo1;
    Việt bính: saam1
    1. [青衫] thanh sam;

    sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 衫

    (Danh) Chỉ chung quần áo.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Giá Chi vũ bãi thí xuân sam (Tức sự ) Múa Giá Chi xong, thử áo xuân.
    § Ghi chú: Giá Chi là một điệu múa đời Đường.

    (Danh)
    Áo đơn, áo mỏng.
    ◎Như: hãn sam áo lót, áo nhẹ thấm được mồ hôi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phương thoát hạ long phượng hãn sam, giảo phá chỉ tiêm, tả liễu huyết chiếu, thụ dữ Trương Tập , , , (Đệ bách cửu hồi) (Tào) Phương bèn cởi long bào lót mình, cắn vào đầu ngón tay, lấy máu viết chiếu trao cho Trương Tập.

    oam, như "oam oam" (vhn)
    sam, như "sam (áo lót)" (btcn)
    sờm, như "lờm sờm" (gdhn)

    Nghĩa của 衫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 8
    Hán Việt: SAM
    áo lót。(衫儿)单上衣。
    衬衫。
    áo sơ mi.
    汗衫。
    áo may-ô.
    棉毛衫。
    áo lông.

    Chữ gần giống với 衫:

    , , , , , 𧘚,

    Chữ gần giống 衫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衫 Tự hình chữ 衫 Tự hình chữ 衫 Tự hình chữ 衫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

    oam:oam oam
    sam:sam (áo lót)
    sờm:lờm sờm
    衫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衫 Tìm thêm nội dung cho: 衫