Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青衫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青衫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh sam
Quần áo màu xanh. § Ngày xưa quan bậc thấp hoặc người hèn kém mặc áo quần màu xanh. Cũng chỉ quần áo thường ngày (khác với lễ phục, quan phục, v.v.). Cũng gọi là
thanh y
衣. ◇Bạch Cư Dị 易:
Tọa trung khấp hạ thùy tối đa? Giang Châu tư mã thanh sam thấp
多? 濕 (Tì Bà Hành 行) Trong số những người ngồi nghe, ai là người khóc nhiều nhất? Vạt áo xanh của tư mã Giang Châu ướt đẫm (nước mắt). § Phan Huy Vịnh dịch thơ: Lệ ai chan chứa hơn người? Giang Châu tư mã đượm mùi áo xanh.Các vai trong tuồng ngày xưa mặc áo đen nên gọi là
thanh sam
. Thường chỉ vai nữ hiền thục đoan trang. § Cũng gọi là
thanh y
衣.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm
青衫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青衫 Tìm thêm nội dung cho: 青衫