Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 座 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 座, chiết tự chữ TOÀ, TOẠ, TÒA, TỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座:
座 tọa, tòa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 座
座
Pinyin: zuo4, ji3;
Việt bính: zo6
1. [寶座] bảo tòa;
座 tọa, tòa
Nghĩa Trung Việt của từ 座
(Danh) Chỗ (ngồi).◎Như: nhượng tọa 讓座 nhường chỗ, nhập tọa 入座 vào chỗ ngồi.
(Danh) Cái giá, cái đế, cái nền.
◎Như: bình tọa 瓶座 đế bình, chung tọa 鐘座 giá chuông.
(Danh) Chòm sao, tinh tòa.
◎Như: Sư tử tọa 獅子座 sao Sư tử.
(Lượng) Ngôi, tòa, ngọn, quả.
◎Như: nhất tọa san 一座山 một quả núi, lưỡng tọa chung 兩座鐘 hai tòa chuông.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Huân tận thiên đầu mãn tọa hương 薰尽千頭满座香 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Đốt hết nghìn nén hương mùi thơm bay đầy nhà.
§ Cũng có âm là tòa.
toà, như "toà nhà, toà sen; hầu toà" (vhn)
toạ, như "toạ xuống (ụp xuống)" (btcn)
Nghĩa của 座 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (坐)
[zuò]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
1. chỗ ngồi。(座儿)坐位。
座次
số ghế; thứ tự chỗ ngồi.
满座
hết chỗ
这个剧场有五千个座儿。
rạp hát này có năm ngàn chỗ ngồi.
2. đĩa; đệm; giá。(座儿)放在器物底下垫着的东西。
茶碗座儿。
đĩa đựng chén trà
石碑座儿。
đế bia; chân bia
3. chòm sao。星座。
大熊座
chòm Đại Hùng
天琴座
chòm Thiên Cầm
4. quan lớn (thời xưa gọi quan cao cấp)。敬辞,旧时称高级长官。
量
5. toà; hòn; ngôi 。多用于较大或固定的物体。
一座山
một hòn núi
一座水库
một đập nước
一座高楼
một toà nhà lầu.
Từ ghép:
座舱 ; 座次 ; 座垫 ; 座机 ; 座儿 ; 座落 ; 座上客 ; 座谈 ; 座位 ; 座无虚席 ; 座席 ; 座右铭 ; 座钟 ; 座子
[zuò]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
1. chỗ ngồi。(座儿)坐位。
座次
số ghế; thứ tự chỗ ngồi.
满座
hết chỗ
这个剧场有五千个座儿。
rạp hát này có năm ngàn chỗ ngồi.
2. đĩa; đệm; giá。(座儿)放在器物底下垫着的东西。
茶碗座儿。
đĩa đựng chén trà
石碑座儿。
đế bia; chân bia
3. chòm sao。星座。
大熊座
chòm Đại Hùng
天琴座
chòm Thiên Cầm
4. quan lớn (thời xưa gọi quan cao cấp)。敬辞,旧时称高级长官。
量
5. toà; hòn; ngôi 。多用于较大或固定的物体。
一座山
một hòn núi
一座水库
một đập nước
一座高楼
một toà nhà lầu.
Từ ghép:
座舱 ; 座次 ; 座垫 ; 座机 ; 座儿 ; 座落 ; 座上客 ; 座谈 ; 座位 ; 座无虚席 ; 座席 ; 座右铭 ; 座钟 ; 座子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 座:

Tìm hình ảnh cho: 座 Tìm thêm nội dung cho: 座
